TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intemperate

giọng máy của trình duyệt

intemperate nghĩa là rượu chè quá độ, không điều độ.

Nghĩa của intemperate

Tính từ

  1. Rượu chè quá độ.
  2. Không điều độ, quá độ.
  3. Ăn nói không đúng mức; thái độ không đúng mức.
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Không đều, khi nóng quá khi lạnh quá (khí hậu).

Dạng từ của intemperate

So sánh hơnmore intemperate
So sánh nhấtmost intemperate
Ngôi thứ ba số ítintemperates
Hiện tại phân từ (-ing)intemperating
Quá khứ phân từintemperated
Quá khứintemperated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intemperate

Đồng nghĩa

Họ từ của intemperate

Câu hỏi thường gặp

intemperate nghĩa là gì?

intemperate (tính từ) nghĩa là rượu chè quá độ, không điều độ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.