intemperate
giọng máy của trình duyệt
intemperate nghĩa là rượu chè quá độ, không điều độ.
Nghĩa của intemperate
Tính từ
- Rượu chè quá độ.
- Không điều độ, quá độ.
- Ăn nói không đúng mức; thái độ không đúng mức.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Không đều, khi nóng quá khi lạnh quá (khí hậu).
Dạng từ của intemperate
| So sánh hơn | more intemperate |
| So sánh nhất | most intemperate |
| Ngôi thứ ba số ít | intemperates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | intemperating |
| Quá khứ phân từ | intemperated |
| Quá khứ | intemperated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intemperate
Đồng nghĩa
Họ từ của intemperate
Câu hỏi thường gặp
intemperate nghĩa là gì?
intemperate (tính từ) nghĩa là rượu chè quá độ, không điều độ.