intentional
UK/ɪnˈtɛnʃn̩(ə)l/
US/ɪnˈtɛn(t)ʃ(ə)nəl/
giọng máy của trình duyệt
intentional nghĩa là có ý định trước, được định trước.
Nghĩa của intentional
Tính từ
- Có ý định trước, được định trước, có ý, chủ tâm.
Dạng từ của intentional
| So sánh hơn | more intentional |
| So sánh nhất | most intentional |
| Số nhiều | intentionals |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intentional
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của intentional
Câu hỏi thường gặp
intentional nghĩa là gì?
intentional (tính từ) nghĩa là có ý định trước, được định trước.
intentional phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intentional: giọng Anh (UK) /ɪnˈtɛnʃn̩(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtɛn(t)ʃ(ə)nəl/.