trait
UK/tɹeɪt/
US/tɹeɪt/
giọng máy của trình duyệt
trait nghĩa là nét, điểm, đặc điểm, đặc tính.
Nghĩa của trait
Danh từ
- Nét, điểm.
- a trait of ironymột nét giễu cợt châm biếm
- the chief traits in someone's characternhững nét chính trong tính cách của ai
Dạng từ của trait
| Số nhiều | traits |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trait
Đồng nghĩa
Họ từ của trait
Câu hỏi thường gặp
trait nghĩa là gì?
trait (danh từ) nghĩa là nét, điểm, đặc điểm, đặc tính.
trait phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trait: giọng Anh (UK) /tɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /tɹeɪt/.