TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trait

UK/tɹeɪt/ US/tɹeɪt/ giọng máy của trình duyệt

trait nghĩa là nét, điểm, đặc điểm, đặc tính.

Nghĩa của trait

Danh từ

  1. Nét, điểm.
    • a trait of ironymột nét giễu cợt châm biếm
    • the chief traits in someone's characternhững nét chính trong tính cách của ai

Dạng từ của trait

Số nhiềutraits

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trait

Đồng nghĩa

Họ từ của trait

Câu hỏi thường gặp

trait nghĩa là gì?

trait (danh từ) nghĩa là nét, điểm, đặc điểm, đặc tính.

trait phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trait: giọng Anh (UK) /tɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /tɹeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.