internal
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnˈtɜː.nəl/
US/ɪnˈtɜɹ.nəl/
giọng máy của trình duyệt
internal nghĩa là ở trong, nội bộ, trong nước.
Nghĩa của internal
Tính từ
- Ở trong, nội bộ.
- Trong nước.
- Thuộc Nội tâm, (thuộc) tâm hồn, từ trong thâm tâm; chủ quan.
- Thuộc Bản chất; nội tại.
- internal evidencechứng cớ nội tại
- Y học Dùng trong (thuốc).
Dạng từ của internal
| So sánh hơn | more internal |
| So sánh nhất | most internal |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với internal
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của internal
Cụm từ, thành ngữ với internal
- internal balance — Cân bằng bên trong.
- internal combustion engine — Động cơ đốt trong.
- internal convertibility of soft currencies — Khả năng chuyển đổi trong nước của tiền yếu.
- internal drain — Sự xả tiền trong nước.
- internal energy — Nội năng
- internal finance — Tài chính bên trong.
- internal growth — Tăng trưởng nhờ nội ứng.
- internal labuor market — Thị trường lao động nội vi.
- internal rate of return — Nội suất sinh lợi.
- internal wage differentials — Các mức chênh lệch tiền công nội tại.
Câu ví dụ với internal
- An internal server error occurred. Một lỗi máy chủ nội bộ đã xảy ra.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
internal nghĩa là gì?
internal (tính từ) nghĩa là ở trong, nội bộ, trong nước.
internal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của internal: giọng Anh (UK) /ɪnˈtɜː.nəl/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtɜɹ.nəl/.