transclusion
giọng máy của trình duyệt
transclusion nghĩa là sự nhúng chéo, sự chuyển tải.
Nghĩa của transclusion
Danh từ
- Sự nhúng chéo, sự chuyển tải.
Dạng từ của transclusion
| Số nhiều | transclusions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với transclusion
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
transclusion nghĩa là gì?
transclusion (danh từ) nghĩa là sự nhúng chéo, sự chuyển tải.