interposition
giọng máy của trình duyệt
interposition nghĩa là sự đặt vào giữa, sự đặt, sự can, sự can thiệp.
Nghĩa của interposition
Danh từ
- Sự đặt vào giữa, sự đặt (vật chướng ngại...); vật đặt vào, vật chướng ngại...); vật đặt vào, vật chướng ngại.
- Sự can, sự can thiệp, sự làm trung gian hoà giải.
- Sự ngắt lời, sự xen lời; lời xen vào.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Thuyết phản đối (cho rằng mỗi bang có quyền chống lại hành động của liên bang có hại đến chủ quyền của mình).
Dạng từ của interposition
| Số nhiều | interpositions |
Họ từ của interposition
Câu hỏi thường gặp
interposition nghĩa là gì?
interposition (danh từ) nghĩa là sự đặt vào giữa, sự đặt, sự can, sự can thiệp.