interweave
UK/ˌɪntəˈwiːv/
US/ˌɪntəɹˈwiv/
giọng máy của trình duyệt
interweave nghĩa là dệt lẫn với nhau, trộn lẫn với nhau, xen lẫn.
Nghĩa của interweave
Động từ
- Dệt lẫn với nhau.
- to interweave a nylon warp with a cotton weftdệt lẫn đường chỉ dọc bằng sợi ny lông với đường khổ bằng sợi bông
- Trộn lẫn với nhau; xen lẫn.
- to interweave facts with fictionxen lẫn sự thật với hư cấu
Dạng từ của interweave
| Ngôi thứ ba số ít | interweaves |
| Hiện tại phân từ (-ing) | interweaving |
| Quá khứ | interwove |
| Quá khứ phân từ | interwoven |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với interweave
Đồng nghĩa
Họ từ của interweave
Câu ví dụ với interweave
- Our fates are interwoven. Số phận chúng mình đan vào nhau.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
interweave nghĩa là gì?
interweave (động từ) nghĩa là dệt lẫn với nhau, trộn lẫn với nhau, xen lẫn.
interweave phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của interweave: giọng Anh (UK) /ˌɪntəˈwiːv/, giọng Mỹ (US) /ˌɪntəɹˈwiv/.