TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

interweave

UK/ˌɪntəˈwiːv/ US/ˌɪntəɹˈwiv/ giọng máy của trình duyệt

interweave nghĩa là dệt lẫn với nhau, trộn lẫn với nhau, xen lẫn.

Nghĩa của interweave

Động từ

  1. Dệt lẫn với nhau.
    • to interweave a nylon warp with a cotton weftdệt lẫn đường chỉ dọc bằng sợi ny lông với đường khổ bằng sợi bông
  2. Trộn lẫn với nhau; xen lẫn.
    • to interweave facts with fictionxen lẫn sự thật với hư cấu

Dạng từ của interweave

Ngôi thứ ba số ítinterweaves
Hiện tại phân từ (-ing)interweaving
Quá khứinterwove
Quá khứ phân từinterwoven

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với interweave

Đồng nghĩa

Họ từ của interweave

Câu ví dụ với interweave

  • Our fates are interwoven. Số phận chúng mình đan vào nhau.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

interweave nghĩa là gì?

interweave (động từ) nghĩa là dệt lẫn với nhau, trộn lẫn với nhau, xen lẫn.

interweave phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của interweave: giọng Anh (UK) /ˌɪntəˈwiːv/, giọng Mỹ (US) /ˌɪntəɹˈwiv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.