testator
US/ˈtɛˌsteɪ.tɚ/
giọng máy của trình duyệt
testator nghĩa là người làm di chúc, người làm chúc thư.
Nghĩa của testator
Danh từ
- Người làm di chúc, người làm chúc thư, người để di chúc lại.
Dạng từ của testator
| Số nhiều | testators |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với testator
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
testator nghĩa là gì?
testator (danh từ) nghĩa là người làm di chúc, người làm chúc thư.
testator phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của testator: giọng Mỹ (US) /ˈtɛˌsteɪ.tɚ/.