TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intra

UK/ˌɪn.tɹə/ US/ˌɪn.tɹə/ giọng máy của trình duyệt

intra nghĩa là nội bộ, ở trong.

Nghĩa của intra

Tiền tố

  1. Nội bộ, ở trong. Thêm vào trước tính từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intra

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của intra

Câu hỏi thường gặp

intra nghĩa là gì?

intra (tiền tố) nghĩa là nội bộ, ở trong.

intra phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intra: giọng Anh (UK) /ˌɪn.tɹə/, giọng Mỹ (US) /ˌɪn.tɹə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.