TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intransigence

UK/ɪnˈtɹæn.sɪ.d͡ʒəns/ US/ɪnˈtɹæn.sɪ.d͡ʒəns/ giọng máy của trình duyệt

intransigence nghĩa là sự không khoan nhượng.

Nghĩa của intransigence

Danh từ

  1. Sự không khoan nhượng.

Dạng từ của intransigence

Số nhiềuintransigences

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intransigence

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

intransigence nghĩa là gì?

intransigence (danh từ) nghĩa là sự không khoan nhượng.

intransigence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intransigence: giọng Anh (UK) /ɪnˈtɹæn.sɪ.d͡ʒəns/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtɹæn.sɪ.d͡ʒəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.