immovableness
US/ˌɪm.ˈmuː.və.bəl.nəs/ giọng máy của trình duyệt
immovableness nghĩa là tính bất động, tính không thay đổi.
Nghĩa của immovableness
Danh từ
- Tính không chuyển động được, tính không xê dịch được; tính bất động.
- Tính bất di bất dịch, tính không thay đổi (lập trường...).
- Tính không lay chuyển được; tính không xúc động.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với immovableness
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
immovableness nghĩa là gì?
immovableness (danh từ) nghĩa là tính bất động, tính không thay đổi.
immovableness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của immovableness: giọng Mỹ (US) /ˌɪm.ˈmuː.və.bəl.nəs/.