TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

immovableness

US/ˌɪm.ˈmuː.və.bəl.nəs/ giọng máy của trình duyệt

immovableness nghĩa là tính bất động, tính không thay đổi.

Nghĩa của immovableness

Danh từ

  1. Tính không chuyển động được, tính không xê dịch được; tính bất động.
  2. Tính bất di bất dịch, tính không thay đổi (lập trường...).
  3. Tính không lay chuyển được; tính không xúc động.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với immovableness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

immovableness nghĩa là gì?

immovableness (danh từ) nghĩa là tính bất động, tính không thay đổi.

immovableness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của immovableness: giọng Mỹ (US) /ˌɪm.ˈmuː.və.bəl.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.