TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intransigent

UK/ɪnˈtɹæn.sə.d͡ʒənt/ US/ɪnˈtɹæn.sə.d͡ʒənt/ giọng máy của trình duyệt

intransigent nghĩa là không khoan nhượng, người không khoan nhượng.

Nghĩa của intransigent

Tính từ

  1. Không khoan nhượng (về chính trị).

Danh từ

  1. Người không khoan nhượng (về chính trị).

Dạng từ của intransigent

So sánh hơnmore intransigent
So sánh nhấtmost intransigent
Số nhiềuintransigents

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intransigent

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

intransigent nghĩa là gì?

intransigent (tính từ, danh từ) nghĩa là không khoan nhượng, người không khoan nhượng.

intransigent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intransigent: giọng Anh (UK) /ɪnˈtɹæn.sə.d͡ʒənt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtɹæn.sə.d͡ʒənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.