TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inurement

US/ɪ.ˈnʊr.mənt/ giọng máy của trình duyệt

inurement nghĩa là sự làm cho quen, sự quen.

Nghĩa của inurement

Danh từ

  1. Sự làm cho quen; sự quen.

Dạng từ của inurement

Số nhiềuinurements

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inurement

Đồng nghĩa

Họ từ của inurement

Câu hỏi thường gặp

inurement nghĩa là gì?

inurement (danh từ) nghĩa là sự làm cho quen, sự quen.

inurement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inurement: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈnʊr.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.