invaginate
US/ɪn.ˈvæ.dʒə.ˌneɪt/
giọng máy của trình duyệt
invaginate nghĩa là cho vào bao, cho vào ống.
Nghĩa của invaginate
Động từ
- Cho vào bao, cho vào ống.
Dạng từ của invaginate
| Ngôi thứ ba số ít | invaginates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | invaginating |
| Quá khứ phân từ | invaginated |
| Quá khứ | invaginated |
Họ từ của invaginate
Câu hỏi thường gặp
invaginate nghĩa là gì?
invaginate (động từ) nghĩa là cho vào bao, cho vào ống.
invaginate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của invaginate: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈvæ.dʒə.ˌneɪt/.