inveigh
UK/ɪnˈveɪ/
US/ɪnˈveɪ/
giọng máy của trình duyệt
inveigh nghĩa là công kích, đả kích, phản kháng kịch liệt.
Nghĩa của inveigh
Nội động từ
- + against Công kích, đả kích.
- Phản kháng kịch liệt.
Dạng từ của inveigh
| Ngôi thứ ba số ít | inveighs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | inveighing |
| Quá khứ phân từ | inveighed |
| Quá khứ | inveighed |
Họ từ của inveigh
Câu hỏi thường gặp
inveigh nghĩa là gì?
inveigh (nội động từ) nghĩa là công kích, đả kích, phản kháng kịch liệt.
inveigh phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inveigh: giọng Anh (UK) /ɪnˈveɪ/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈveɪ/.