TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inveigh

UK/ɪnˈveɪ/ US/ɪnˈveɪ/ giọng máy của trình duyệt

inveigh nghĩa là công kích, đả kích, phản kháng kịch liệt.

Nghĩa của inveigh

Nội động từ

  1. + against Công kích, đả kích.
  2. Phản kháng kịch liệt.

Dạng từ của inveigh

Ngôi thứ ba số ítinveighs
Hiện tại phân từ (-ing)inveighing
Quá khứ phân từinveighed
Quá khứinveighed

Họ từ của inveigh

Câu hỏi thường gặp

inveigh nghĩa là gì?

inveigh (nội động từ) nghĩa là công kích, đả kích, phản kháng kịch liệt.

inveigh phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inveigh: giọng Anh (UK) /ɪnˈveɪ/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈveɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.