inveigle
UK/ɪnˈveɪɡl̩/
US/ɪnˈveɪɡəl/
giọng máy của trình duyệt
inveigle nghĩa là dụ dỗ, tán lấy được.
Nghĩa của inveigle
Ngoại động từ
- Dụ dỗ.
- to inveigle someone into doing somethingdụ dỗ ai làm gì
- Tán lấy được.
- to inveigle something from somebodytán ai lấy được cái gì
Dạng từ của inveigle
| Ngôi thứ ba số ít | inveigles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | inveigling |
| Quá khứ phân từ | inveigled |
| Quá khứ | inveigled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inveigle
Đồng nghĩa
Họ từ của inveigle
Câu hỏi thường gặp
inveigle nghĩa là gì?
inveigle (ngoại động từ) nghĩa là dụ dỗ, tán lấy được.
inveigle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inveigle: giọng Anh (UK) /ɪnˈveɪɡl̩/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈveɪɡəl/.