TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inveigle

UK/ɪnˈveɪɡl̩/ US/ɪnˈveɪɡəl/ giọng máy của trình duyệt

inveigle nghĩa là dụ dỗ, tán lấy được.

Nghĩa của inveigle

Ngoại động từ

  1. Dụ dỗ.
    • to inveigle someone into doing somethingdụ dỗ ai làm gì
  2. Tán lấy được.
    • to inveigle something from somebodytán ai lấy được cái gì

Dạng từ của inveigle

Ngôi thứ ba số ítinveigles
Hiện tại phân từ (-ing)inveigling
Quá khứ phân từinveigled
Quá khứinveigled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inveigle

Đồng nghĩa

Họ từ của inveigle

Câu hỏi thường gặp

inveigle nghĩa là gì?

inveigle (ngoại động từ) nghĩa là dụ dỗ, tán lấy được.

inveigle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inveigle: giọng Anh (UK) /ɪnˈveɪɡl̩/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈveɪɡəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.