TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

invective

UK/ɪnˈvɛktɪv/ US/ɪnˈvɛktɪv/ giọng máy của trình duyệt

invective nghĩa là lời thoá mạ, công kích dữ dội, tố cáo kịch liệt, chửi rủa thậm tệ.

Nghĩa của invective

Danh từ

  1. Lời công kích dữ dội, lời tố cáo kịch liệt.
  2. Lời chửi rủa thậm tệ, lời thoá mạ.

Tính từ

  1. Công kích dữ dội, tố cáo kịch liệt.
  2. Chửi rủa thậm tệ, thoá mạ.

Dạng từ của invective

Số nhiềuinvectives
So sánh hơnmore invective
So sánh nhấtmost invective

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với invective

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

invective nghĩa là gì?

invective (danh từ, tính từ) nghĩa là lời thoá mạ, công kích dữ dội, tố cáo kịch liệt, chửi rủa thậm tệ.

invective phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của invective: giọng Anh (UK) /ɪnˈvɛktɪv/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈvɛktɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.