involve
Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnˈvɒlv/
US/ɪnˈvɑlv/
giọng máy của trình duyệt
involve nghĩa là gồm, bao hàm, làm cho mắc míu, làm liên luỵ.
Nghĩa của involve
Ngoại động từ
- Gồm, bao hàm.
- Làm cho mắc míu (vào chuyện gì); làm liên luỵ, làm dính líu, làm dính dáng.
- Thường Dạng bị động) thu hút tâm trí của; để hết tâm trí vào (cái gì).
- he was involved in working out a solution to the problemanh ấy để hết tâm trí tìm cách giải quyết vấn đề
- Đòi hỏi phải, cần phải, kéo theo.
- expansion is business involves expendituresự mở rộng việc kinh doanh đòi hỏi phải chi tiêu
- Cuộn vào, quấn lại.
Dạng từ của involve
| Ngôi thứ ba số ít | involves |
| Hiện tại phân từ (-ing) | involving |
| Quá khứ phân từ | involved |
| Quá khứ | involved |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với involve
Đồng nghĩa
Họ từ của involve
Câu ví dụ với involve
- What does it involve? Nó liên quan đến cái gì
- Do you think we should get involved? Chúng ta có nên can thiệp không?
- Her recurrent nightmare involved a tsunami. Cơn ác mộng dai dẳng của cô ấy là về một cơn sóng thần.
- Tom isn't sure he wants to get involved. Tôm không chắc là anh ấy muốn tham gia.
- Tom got involved in the brawl. Tom đã dính líu vào cuộc ẩu đả.
- Have you ever been involved in a traffic accident? Bạn đã bao giờ liên quan đến một vụ tai nạn giao thông chưa?
- Tom's parents told him not to get involved with Mary. Bố mẹ Tom bảo Tom đừng dính líu gì tới Mary.
- I wasn't involved. Tôi không liên quan.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
involve nghĩa là gì?
involve (ngoại động từ) nghĩa là gồm, bao hàm, làm cho mắc míu, làm liên luỵ.
involve phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của involve: giọng Anh (UK) /ɪnˈvɒlv/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈvɑlv/.