inward
UK/ˈɪnwəd/
US/ˈɪnwɚd/
giọng máy của trình duyệt
inward nghĩa là hướng vào trong, đi vào trong, ở trong, ở trong thân thể.
Nghĩa của inward
Tính từ
- Hướng vào trong, đi vào trong.
- Ở trong, ở trong thân thể.
- Thuộc Nội tâm.
- Riêng, kín, bí mật.
Phó từ
- Phía trong.
- Trong tâm trí; trong thâm tâm.
Danh từ
- Phần ở trong.
- Số nhiều (thông tục) ruột.
Dạng từ của inward
| So sánh hơn | more inward |
| So sánh nhất | most inward |
| Số nhiều | inwards |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inward
Đồng nghĩa
interiorinternalinnerprivatefainthomeinlandintranationalsecludedveiledcovereddarkdernhiddeninvisible
Trái nghĩa
Họ từ của inward
Câu hỏi thường gặp
inward nghĩa là gì?
inward (tính từ, phó từ, danh từ) nghĩa là hướng vào trong, đi vào trong, ở trong, ở trong thân thể.
inward phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inward: giọng Anh (UK) /ˈɪnwəd/, giọng Mỹ (US) /ˈɪnwɚd/.