inwardly
UK/ˈɪnwədli/
US/ˈɪnwɚdli/
giọng máy của trình duyệt
inwardly nghĩa là ở phía trong, thầm kín, trong thâm tâm.
Nghĩa của inwardly
Phó từ
- Ở phía trong.
- Thầm kín, trong thâm tâm; với thâm tâm (nói).
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inwardly
Đồng nghĩa
Họ từ của inwardly
Câu hỏi thường gặp
inwardly nghĩa là gì?
inwardly (phó từ) nghĩa là ở phía trong, thầm kín, trong thâm tâm.
inwardly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inwardly: giọng Anh (UK) /ˈɪnwədli/, giọng Mỹ (US) /ˈɪnwɚdli/.