TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inwardly

UK/ˈɪnwədli/ US/ˈɪnwɚdli/ giọng máy của trình duyệt

inwardly nghĩa là ở phía trong, thầm kín, trong thâm tâm.

Nghĩa của inwardly

Phó từ

  1. Ở phía trong.
  2. Thầm kín, trong thâm tâm; với thâm tâm (nói).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inwardly

Đồng nghĩa

Họ từ của inwardly

Câu hỏi thường gặp

inwardly nghĩa là gì?

inwardly (phó từ) nghĩa là ở phía trong, thầm kín, trong thâm tâm.

inwardly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inwardly: giọng Anh (UK) /ˈɪnwədli/, giọng Mỹ (US) /ˈɪnwɚdli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.