TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inwards

UK/ˈɪnwədz/ US/ˈɪnwɚdz/ giọng máy của trình duyệt

inwards nghĩa là hướng vào trong, đi vào trong, ở trong, ở trong thân thể.

Nghĩa của inwards

Tính từ

  1. Hướng vào trong, đi vào trong.
  2. Ở trong, ở trong thân thể.
  3. Thuộc Nội tâm.
  4. Riêng, kín, bí mật.

Phó từ

  1. Phía trong.
  2. Trong tâm trí; trong thâm tâm.

Danh từ

  1. Phần ở trong.
  2. Số nhiều (thông tục) ruột.

Dạng từ của inwards

So sánh hơnmore inwards
So sánh nhấtmost inwards

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inwards

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

inwards nghĩa là gì?

inwards (tính từ, phó từ, danh từ) nghĩa là hướng vào trong, đi vào trong, ở trong, ở trong thân thể.

inwards phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inwards: giọng Anh (UK) /ˈɪnwədz/, giọng Mỹ (US) /ˈɪnwɚdz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.