TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

irritability

UK/ˌɪɹɪtəˈbɪlɪti/ US/ˌɪɹɪtəˈbɪlɪti/ giọng máy của trình duyệt

irritability nghĩa là tính dễ cáu, tính cáu kỉnh, tính cảm ứng.

Nghĩa của irritability

Danh từ

  1. Tính dễ cáu, tính cáu kỉnh.
  2. Sinh vật học (y học) tính dễ bị kích thích; tính cảm ứng.

Dạng từ của irritability

Số nhiềuirritabilities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với irritability

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

irritability nghĩa là gì?

irritability (danh từ) nghĩa là tính dễ cáu, tính cáu kỉnh, tính cảm ứng.

irritability phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của irritability: giọng Anh (UK) /ˌɪɹɪtəˈbɪlɪti/, giọng Mỹ (US) /ˌɪɹɪtəˈbɪlɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.