irritable
UK/ˈɪɹɪtəbl̩/
US/ˈɪɹɪtəbl̩/
giọng máy của trình duyệt
irritable nghĩa là dễ cáu, cáu kỉnh, dễ bị kích thích, dễ cảm ứng.
Nghĩa của irritable
Tính từ
- Dễ cáu; cáu kỉnh.
- Sinh vật học (y học) dễ bị kích thích, dễ cảm ứng.
Dạng từ của irritable
| So sánh hơn | more irritable |
| So sánh nhất | most irritable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với irritable
Đồng nghĩa
atrabiliousbad-temperedbiliousbitchybrainishcantankerouscholericcrabbitcrabbycrankycrotchetydyspepticedgyfieryfractious
Trái nghĩa
Họ từ của irritable
Câu hỏi thường gặp
irritable nghĩa là gì?
irritable (tính từ) nghĩa là dễ cáu, cáu kỉnh, dễ bị kích thích, dễ cảm ứng.
irritable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của irritable: giọng Anh (UK) /ˈɪɹɪtəbl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈɪɹɪtəbl̩/.