TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ism

UK/-ˌɪz(ə)m/ US/-ˌɪz(ə)m/ giọng máy của trình duyệt

ism nghĩa là học thuyết, chủ nghĩa.

Nghĩa của ism

Danh từ

  1. Học thuyết, chủ nghĩa.

Hậu tố

  1. Chủ nghĩa-.

Dạng từ của ism

Số nhiềuisms

Họ từ của ism

Câu hỏi thường gặp

ism nghĩa là gì?

ism (danh từ, hậu tố) nghĩa là học thuyết, chủ nghĩa.

ism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ism: giọng Anh (UK) /-ˌɪz(ə)m/, giọng Mỹ (US) /-ˌɪz(ə)m/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.