TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jabber

UK/ˈd͡ʒæbə(ɹ)/ US/ˈd͡ʒæbə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

jabber nghĩa là lời nói lúng búng, lời nói huyên thiên, nói lúng búng, nói huyên thiên.

Nghĩa của jabber

Danh từ

  1. Lời nói lúng búng.
  2. Lời nói liến thoắng không mạch lạc; lời nói huyên thiên.

Động từ

  1. Nói lúng búng.
  2. Nói liến thoắng không mạch lạc; nói huyên thiên.

Dạng từ của jabber

Ngôi thứ ba số ítjabbers
Hiện tại phân từ (-ing)jabbering
Quá khứ phân từjabbered
Quá khứjabbered
Số nhiềujabbers

Họ từ của jabber

Câu hỏi thường gặp

jabber nghĩa là gì?

jabber (danh từ, động từ) nghĩa là lời nói lúng búng, lời nói huyên thiên, nói lúng búng, nói huyên thiên.

jabber phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jabber: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒæbə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒæbə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.