jabber
UK/ˈd͡ʒæbə(ɹ)/
US/ˈd͡ʒæbə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
jabber nghĩa là lời nói lúng búng, lời nói huyên thiên, nói lúng búng, nói huyên thiên.
Nghĩa của jabber
Danh từ
- Lời nói lúng búng.
- Lời nói liến thoắng không mạch lạc; lời nói huyên thiên.
Động từ
- Nói lúng búng.
- Nói liến thoắng không mạch lạc; nói huyên thiên.
Dạng từ của jabber
| Ngôi thứ ba số ít | jabbers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | jabbering |
| Quá khứ phân từ | jabbered |
| Quá khứ | jabbered |
| Số nhiều | jabbers |
Họ từ của jabber
Câu hỏi thường gặp
jabber nghĩa là gì?
jabber (danh từ, động từ) nghĩa là lời nói lúng búng, lời nói huyên thiên, nói lúng búng, nói huyên thiên.
jabber phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jabber: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒæbə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒæbə(ɹ)/.