jab
UK/d͡ʒæb/
US/d͡ʒæb/
giọng máy của trình duyệt
jab nghĩa là nhát đâm mạnh, cái thọc mạnh.
Nghĩa của jab
Danh từ
- Nhát đâm mạnh, cái thọc mạnh.
- Nhát đâm bất thình lình; cú đánh bất thình lình.
- Quân sự Trận đánh thọc sâu.
Dạng từ của jab
| Số nhiều | jabs |
| Ngôi thứ ba số ít | jabs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | jabbing |
| Quá khứ phân từ | jabbed |
| Quá khứ | jabbed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jab
Đồng nghĩa
Họ từ của jab
Câu hỏi thường gặp
jab nghĩa là gì?
jab (danh từ) nghĩa là nhát đâm mạnh, cái thọc mạnh.
jab phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jab: giọng Anh (UK) /d͡ʒæb/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒæb/.