TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jab

UK/d͡ʒæb/ US/d͡ʒæb/ giọng máy của trình duyệt

jab nghĩa là nhát đâm mạnh, cái thọc mạnh.

Nghĩa của jab

Danh từ

  1. Nhát đâm mạnh, cái thọc mạnh.
  2. Nhát đâm bất thình lình; cú đánh bất thình lình.
  3. Quân sự Trận đánh thọc sâu.

Dạng từ của jab

Số nhiềujabs
Ngôi thứ ba số ítjabs
Hiện tại phân từ (-ing)jabbing
Quá khứ phân từjabbed
Quá khứjabbed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jab

Đồng nghĩa

Họ từ của jab

Câu hỏi thường gặp

jab nghĩa là gì?

jab (danh từ) nghĩa là nhát đâm mạnh, cái thọc mạnh.

jab phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jab: giọng Anh (UK) /d͡ʒæb/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒæb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.