TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jail

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/d͡ʒeɪl/ US/d͡ʒeɪl/ giọng máy của trình duyệt

jail nghĩa là tù, ngục, tống giam, bắt giam.

Nghĩa của jail

Danh từ

  1. Tù, ngục, nhà lao.

Ngoại động từ

  1. thường bị động Tống giam, bắt giam.

Dạng từ của jail

Số nhiềujails
Ngôi thứ ba số ítjails
Hiện tại phân từ (-ing)jailing
Quá khứ phân từjailed
Quá khứjailed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jail

Đồng nghĩa

Họ từ của jail

Câu ví dụ với jail

  • I don't want to go to jail. Tôi không muốn vào tù.
  • It's right that he goes to jail. Anh ta vào tù là đúng rồi.
  • Tom spent the night in jail. Tom ở trong nhà giam cả đêm.
  • Tom didn't want to be sent to jail. Tom không muốn vào tù.
  • I don't want to end up in jail. Tôi không muốn vào tù.
  • Tom isn't in jail. Tom không ở trong tù.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

jail nghĩa là gì?

jail (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tù, ngục, tống giam, bắt giam.

jail phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jail: giọng Anh (UK) /d͡ʒeɪl/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒeɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.