jay
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈd͡ʒeɪ/
US/ˈd͡ʒeɪ/
giọng máy của trình duyệt
jay nghĩa là chim giẻ cùi, anh chàng ngốc, anh chàng khờ dại.
Nghĩa của jay
Danh từ
- Chim giẻ cùi.
- archaic Anh chàng ba hoa khó chịu, anh chàng ngốc, anh chàng khờ dại.
Dạng từ của jay
| Số nhiều | jays |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jay
Đồng nghĩa
Họ từ của jay
Câu hỏi thường gặp
jay nghĩa là gì?
jay (danh từ) nghĩa là chim giẻ cùi, anh chàng ngốc, anh chàng khờ dại.
jay phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jay: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒeɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒeɪ/.