TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jay

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈd͡ʒeɪ/ US/ˈd͡ʒeɪ/ giọng máy của trình duyệt

jay nghĩa là chim giẻ cùi, anh chàng ngốc, anh chàng khờ dại.

Nghĩa của jay

Danh từ

  1. Chim giẻ cùi.
  2. archaic Anh chàng ba hoa khó chịu, anh chàng ngốc, anh chàng khờ dại.

Dạng từ của jay

Số nhiềujays

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jay

Đồng nghĩa

Họ từ của jay

Câu hỏi thường gặp

jay nghĩa là gì?

jay (danh từ) nghĩa là chim giẻ cùi, anh chàng ngốc, anh chàng khờ dại.

jay phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jay: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒeɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.