TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jazzman

US/ˈdʒæz.ˌmæn/ giọng máy của trình duyệt

jazzman nghĩa là người chơi nhạc ja, người nhảy ja.

Nghĩa của jazzman

Danh từ

  1. Người chơi nhạc ja.
  2. Người nhảy ja.

Dạng từ của jazzman

Số nhiềujazzmen

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jazzman

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

jazzman nghĩa là gì?

jazzman (danh từ) nghĩa là người chơi nhạc ja, người nhảy ja.

jazzman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jazzman: giọng Mỹ (US) /ˈdʒæz.ˌmæn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.