TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jell

UK/d͡ʒɛl/ US/d͡ʒɛl/ giọng máy của trình duyệt

jell nghĩa là hình thành rõ rệt.

Nghĩa của jell

Danh từ

  1. Như Jelly.

Động từ

  1. Như Jelly.
  2. Nghĩa bóng Hình thành rõ rệt.
    • public opinion has jelled on that questionvề vấn đề đó dư luận quần chúng đã rõ rệt
    • the conversation wouldn't jellcâu chuyện rời rạc nhạt nhẽo

Dạng từ của jell

Số nhiềujells
Ngôi thứ ba số ítjells
Hiện tại phân từ (-ing)jelling
Quá khứ phân từjelled
Quá khứjelled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jell

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

jell nghĩa là gì?

jell (danh từ, động từ) nghĩa là hình thành rõ rệt.

jell phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jell: giọng Anh (UK) /d͡ʒɛl/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒɛl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.