jerk
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈd͡ʒɜːk/
US/ˈd͡ʒɝk/
giọng máy của trình duyệt
jerk nghĩa là kẻ khốn nạn, giật mạnh thình lình, xốc mạnh thình lình, chạy xóc nảy lên.
Nghĩa của jerk
Danh từ
- Kẻ khốn nạn.
- Cái giật mạnh thình lình; cái xốc mạnh thình lình; cú đẩy mạnh thình lình; cú xoắn mạnh thình lình; cú thúc mạnh thình lình; cú ném mạnh thình lình.
- Số nhiều Sự co giật (mặt, chân tay...).
- Phản xạ.
- Thể dục, thể thao Sự giật tạ (để nâng từ vai lên quá đầu).
- Người ngớ ngẩn, người xuẩn ngốc.
Ngoại động từ
- Giật mạnh thình lình; xốc mạnh thình lình; đẩy mạnh thình lình; xoắn mạnh thình lình; thúc mạnh thình lình; ném mạnh thình lình.
- to jerk the door opengiật mở tung cửa ra
- to jerk onself freegiật mạnh để thoát ra
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ ((thường) + out) nói dằn mạnh từng tiếng, nói cắn cẩu nhát gừng.
- to jerk out one's wordsnói dằn mạnh từng tiếng
- Lạng (thịt bò) thành lát dài ướp muối phơi nắng.
Nội động từ
- Chạy xóc nảy lên; đi trục trặc.
- Co giật (mặt, chân tay...).
Dạng từ của jerk
| Số nhiều | jerks |
| Ngôi thứ ba số ít | jerks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | jerking |
| Quá khứ phân từ | jerked |
| Quá khứ | jerked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jerk
Đồng nghĩa
Họ từ của jerk
Cụm từ, thành ngữ với jerk
- physical Jerks — (Từ lóng) Động tác tập thể dục.
- jerk off — Quay tay.
Câu hỏi thường gặp
jerk nghĩa là gì?
jerk (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là kẻ khốn nạn, giật mạnh thình lình, xốc mạnh thình lình, chạy xóc nảy lên.
jerk phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jerk: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɜːk/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɝk/.