TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jesuit

UK/ˈd͡ʒɛz(j)uɪt/ US/ˈd͡ʒɛzuɪt/ giọng máy của trình duyệt

jesuit nghĩa là thầy tu dòng tên, người hay mưu đồ.

Nghĩa của jesuit

Danh từ

  1. Thầy tu dòng Tên.
  2. Người hay mưu đồ; người hay mập mờ nước đôi.
  3. Người hay đạo đức giả, người hay giả nhân giả nghĩa; người giảo quyệt.

Dạng từ của jesuit

Số nhiềuJesuits

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jesuit

Đồng nghĩa

Họ từ của jesuit

Câu hỏi thường gặp

jesuit nghĩa là gì?

jesuit (danh từ) nghĩa là thầy tu dòng tên, người hay mưu đồ.

jesuit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jesuit: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɛz(j)uɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɛzuɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.