TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jitney

UK/ˈd͡ʒɪtni/ US/ˈd͡ʒɪtni/ giọng máy của trình duyệt

jitney nghĩa là đồng năm xu, rẻ tiền, hạng tồi.

Nghĩa của jitney

Danh từ

  1. Đồng năm xu.
  2. Xe buýt hạng rẻ tiền.

Tính từ

  1. Rẻ tiền, hạng tồi, hạng kém.

Nội động từ

  1. Đi ô tô buýt hạng rẻ tiền.

Dạng từ của jitney

Số nhiềujitneys

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jitney

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

jitney nghĩa là gì?

jitney (danh từ, tính từ, nội động từ) nghĩa là đồng năm xu, rẻ tiền, hạng tồi.

jitney phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jitney: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɪtni/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɪtni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.