bullshit
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbʊɫʃɪt/
US/ˈbʊɫʃɪt/
giọng máy của trình duyệt
bullshit nghĩa là chuyện phiếm, chuyện nhảm nhí, đi ỉa, lừa gạt.
Nghĩa của bullshit
Danh từ
- Chuyện phiếm.
- Chuyện nhảm nhí.
- Nghĩa đen Phân bò.
Nội động từ
- Nghĩa xấu, từ lóng Đi ỉa.
Ngoại động từ
- Lừa gạt (một cách chọc).
Thán từ
- Nghĩa xấu Tỏ ý ngạc nghiên.
Dạng từ của bullshit
| So sánh hơn | more bullshit |
| So sánh nhất | most bullshit |
| Ngôi thứ ba số ít | bullshits |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bullshitting |
| Quá khứ phân từ | bullshitted |
| Quá khứ | bullshitted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bullshit
Đồng nghĩa
bsbullhorseshitabsurditybalderdashballsbaloneyblahblah blahblah blah blahblatherblatherskitebollocksboshcrap
Trái nghĩa
Họ từ của bullshit
Câu ví dụ với bullshit
- That's bullshit! Xàm!
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nguồn gốc từ bullshit
Được sử dụng từ thập niên 1920.
Câu hỏi thường gặp
bullshit nghĩa là gì?
bullshit (danh từ, nội động từ, ngoại động từ, thán từ) nghĩa là chuyện phiếm, chuyện nhảm nhí, đi ỉa, lừa gạt.
bullshit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bullshit: giọng Anh (UK) /ˈbʊɫʃɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈbʊɫʃɪt/.