TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bullshit

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbʊɫʃɪt/ US/ˈbʊɫʃɪt/ giọng máy của trình duyệt

bullshit nghĩa là chuyện phiếm, chuyện nhảm nhí, đi ỉa, lừa gạt.

Nghĩa của bullshit

Danh từ

  1. Chuyện phiếm.
  2. Chuyện nhảm nhí.
  3. Nghĩa đen Phân bò.

Nội động từ

  1. Nghĩa xấu, từ lóng Đi ỉa.

Ngoại động từ

  1. Lừa gạt (một cách chọc).

Thán từ

  1. Nghĩa xấu Tỏ ý ngạc nghiên.

Dạng từ của bullshit

So sánh hơnmore bullshit
So sánh nhấtmost bullshit
Ngôi thứ ba số ítbullshits
Hiện tại phân từ (-ing)bullshitting
Quá khứ phân từbullshitted
Quá khứbullshitted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bullshit

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của bullshit

Câu ví dụ với bullshit

  • That's bullshit! Xàm!

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nguồn gốc từ bullshit

Được sử dụng từ thập niên 1920.

Câu hỏi thường gặp

bullshit nghĩa là gì?

bullshit (danh từ, nội động từ, ngoại động từ, thán từ) nghĩa là chuyện phiếm, chuyện nhảm nhí, đi ỉa, lừa gạt.

bullshit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bullshit: giọng Anh (UK) /ˈbʊɫʃɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈbʊɫʃɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.