jostle
UK/ˈd͡ʒɒs.əl/
US/ˈd͡ʒɑ.səl/
giọng máy của trình duyệt
jostle nghĩa là sự xô đẩy, sự chen lấn, đẩy, xô đẩy.
Nghĩa của jostle
Danh từ
- Sự xô đẩy, sự chen lấn, sự hích nhau.
Động từ
- Đẩy, xô đẩy, chen lấn, hích khuỷu tay.
- to be jostled by the crowdbị đám đông xô đẩy
- Jostle against Xô vào, va vào.
- Tranh giành (với ai...).
- to jostle with someone for somethingtranh giành với ai lấy cái gì
Dạng từ của jostle
| Ngôi thứ ba số ít | jostles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | jostling |
| Quá khứ phân từ | jostled |
| Quá khứ | jostled |
| Số nhiều | jostles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jostle
Đồng nghĩa
Họ từ của jostle
Câu hỏi thường gặp
jostle nghĩa là gì?
jostle (danh từ, động từ) nghĩa là sự xô đẩy, sự chen lấn, đẩy, xô đẩy.
jostle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jostle: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɒs.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɑ.səl/.