TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jostle

UK/ˈd͡ʒɒs.əl/ US/ˈd͡ʒɑ.səl/ giọng máy của trình duyệt

jostle nghĩa là sự xô đẩy, sự chen lấn, đẩy, xô đẩy.

Nghĩa của jostle

Danh từ

  1. Sự xô đẩy, sự chen lấn, sự hích nhau.

Động từ

  1. Đẩy, xô đẩy, chen lấn, hích khuỷu tay.
    • to be jostled by the crowdbị đám đông xô đẩy
  2. Jostle against Xô vào, va vào.
  3. Tranh giành (với ai...).
    • to jostle with someone for somethingtranh giành với ai lấy cái gì

Dạng từ của jostle

Ngôi thứ ba số ítjostles
Hiện tại phân từ (-ing)jostling
Quá khứ phân từjostled
Quá khứjostled
Số nhiềujostles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jostle

Đồng nghĩa

Họ từ của jostle

Câu hỏi thường gặp

jostle nghĩa là gì?

jostle (danh từ, động từ) nghĩa là sự xô đẩy, sự chen lấn, đẩy, xô đẩy.

jostle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jostle: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɒs.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɑ.səl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.