TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hustle

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhʌsəl/ US/ˈhʌsəl/ giọng máy của trình duyệt

hustle nghĩa là sự xô đẩy, sự chen lấn, xô đẩy, chen lấn.

Nghĩa của hustle

Danh từ

  1. Sự xô đẩy, sự chen lấn.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự chạy đua xoay xở làm tiền.

Ngoại động từ

  1. Xô đẩy, chen lấn, ẩy.
    • to be hustled in the crowdbị xô đẩy trong đám đông
    • to hustle someone into the carriageẩy ai vào trong xe
  2. Thúc ép, bắt buộc, ép buộc.
    • to hustle someone into doing somethingthúc ép ai phải làm gì

Nội động từ

  1. Thường + agaisnt, thruogh) xô đẩy, chen lấn, len qua.
    • to hustle against someonexô đẩy chen lấn ai
    • to hustle through the crowdlen qua đám đông
  2. Lật đật, vội vã, hối hả ngược xuôi.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Hết sức xoay xở ngược xuôi (để làm tiền, để chạy việc...).

Dạng từ của hustle

Ngôi thứ ba số íthustles
Hiện tại phân từ (-ing)hustling
Quá khứ phân từhustled
Quá khứhustled
Số nhiềuhustles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hustle

Đồng nghĩa

Họ từ của hustle

Câu hỏi thường gặp

hustle nghĩa là gì?

hustle (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự xô đẩy, sự chen lấn, xô đẩy, chen lấn.

hustle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hustle: giọng Anh (UK) /ˈhʌsəl/, giọng Mỹ (US) /ˈhʌsəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.