TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jot

UK/d͡ʒɒt/ US/d͡ʒɑt/ giọng máy của trình duyệt

jot nghĩa là chút, tí tẹo, ghi chép vội vàng, chạy nhanh.

Nghĩa của jot

Danh từ

  1. Chút, tí tẹo, tí teo.
    • not a jotkhông một chút nào
  2. Ghi chép vội vàng.

Ngoại động từ

  1. thường + down Viết vội vàng.
    • Tell me your order quickly, so I can jot it down.Gọi nhanh để tôi ghi xuống
  2. thường + over Chạy nhanh.
    • Jot over to the store to grab some milk.Nhanh lên ra tiệm mua sữa

Dạng từ của jot

Số nhiềujots
Ngôi thứ ba số ítjots
Hiện tại phân từ (-ing)jotting
Quá khứ phân từjotted
Quá khứjotted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jot

Đồng nghĩa

Họ từ của jot

Câu hỏi thường gặp

jot nghĩa là gì?

jot (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là chút, tí tẹo, ghi chép vội vàng, chạy nhanh.

jot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jot: giọng Anh (UK) /d͡ʒɒt/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒɑt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.