TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

joust

UK/d͡ʒaʊst/ US/d͡ʒaʊst/ giọng máy của trình duyệt

joust nghĩa là cưỡi ngựa đấu thương.

Nghĩa của joust

Danh từ

  1. Cuộc cưỡi ngựa đấu thương.

Nội động từ

  1. Cưỡi ngựa đấu thương.

Dạng từ của joust

Số nhiềujousts
Ngôi thứ ba số ítjousts
Hiện tại phân từ (-ing)jousting
Quá khứ phân từjousted
Quá khứjousted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với joust

Đồng nghĩa

Họ từ của joust

Câu hỏi thường gặp

joust nghĩa là gì?

joust (danh từ, nội động từ) nghĩa là cưỡi ngựa đấu thương.

joust phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của joust: giọng Anh (UK) /d͡ʒaʊst/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒaʊst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.