joust
UK/d͡ʒaʊst/
US/d͡ʒaʊst/
giọng máy của trình duyệt
joust nghĩa là cưỡi ngựa đấu thương.
Nghĩa của joust
Danh từ
- Cuộc cưỡi ngựa đấu thương.
Nội động từ
- Cưỡi ngựa đấu thương.
Dạng từ của joust
| Số nhiều | jousts |
| Ngôi thứ ba số ít | jousts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | jousting |
| Quá khứ phân từ | jousted |
| Quá khứ | jousted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với joust
Đồng nghĩa
Họ từ của joust
Câu hỏi thường gặp
joust nghĩa là gì?
joust (danh từ, nội động từ) nghĩa là cưỡi ngựa đấu thương.
joust phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của joust: giọng Anh (UK) /d͡ʒaʊst/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒaʊst/.