TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

journeyman

UK/ˈd͡ʒɜːnimən/ US/ˈd͡ʒɝnimən/ giọng máy của trình duyệt

journeyman nghĩa là người làm thuê.

Nghĩa của journeyman

Danh từ

  1. Thợ (thợ máy hoặc thợ thủ công) đã thạo việc đi làm thuê (đối lại với người mới học nghề).
  2. Nghĩa bóng Người làm thuê.
  3. Từ cổ, nghĩa cổ Người làm công nhật.

Dạng từ của journeyman

Số nhiềujourneymen

Họ từ của journeyman

Câu hỏi thường gặp

journeyman nghĩa là gì?

journeyman (danh từ) nghĩa là người làm thuê.

journeyman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của journeyman: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɜːnimən/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɝnimən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.