journeyman
UK/ˈd͡ʒɜːnimən/
US/ˈd͡ʒɝnimən/
giọng máy của trình duyệt
journeyman nghĩa là người làm thuê.
Nghĩa của journeyman
Danh từ
- Thợ (thợ máy hoặc thợ thủ công) đã thạo việc đi làm thuê (đối lại với người mới học nghề).
- Nghĩa bóng Người làm thuê.
- Từ cổ, nghĩa cổ Người làm công nhật.
Dạng từ của journeyman
| Số nhiều | journeymen |
Họ từ của journeyman
Câu hỏi thường gặp
journeyman nghĩa là gì?
journeyman (danh từ) nghĩa là người làm thuê.
journeyman phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của journeyman: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɜːnimən/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɝnimən/.