judder
UK/ˈd͡ʒʌdə/
US/ˈd͡ʒʌdɚ/
giọng máy của trình duyệt
judder nghĩa là sự lắc, sự rung, lắc, rung.
Nghĩa của judder
Danh từ
- Sự lắc, sự rung.
Nội động từ
- Lắc, rung.
Dạng từ của judder
| Số nhiều | judders |
| Ngôi thứ ba số ít | judders |
| Hiện tại phân từ (-ing) | juddering |
| Quá khứ phân từ | juddered |
| Quá khứ | juddered |
Họ từ của judder
Câu hỏi thường gặp
judder nghĩa là gì?
judder (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự lắc, sự rung, lắc, rung.
judder phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của judder: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒʌdə/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒʌdɚ/.