judicious
UK/dʒuˈdɪʃ.əs/
US/dʒuˈdɪʃ.əs/
giọng máy của trình duyệt
judicious nghĩa là sáng suốt, có suy xét, khôn ngoan, thận trọng.
Nghĩa của judicious
Tính từ
- Sáng suốt, có suy xét; đúng đắn, chí lý.
- Khôn ngoan; thận trọng.
Dạng từ của judicious
| So sánh hơn | more judicious |
| So sánh nhất | most judicious |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với judicious
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
judicious nghĩa là gì?
judicious (tính từ) nghĩa là sáng suốt, có suy xét, khôn ngoan, thận trọng.
judicious phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của judicious: giọng Anh (UK) /dʒuˈdɪʃ.əs/, giọng Mỹ (US) /dʒuˈdɪʃ.əs/.