TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

juggler

UK/ˈd͡ʒʌɡl̩ə(ɹ)/ US/ˈd͡ʒʌɡl̩ə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

juggler nghĩa là nghệ sĩ múa rối, kẻ lừa bịp, kẻ lừa gạt.

Nghĩa của juggler

Danh từ

  1. Nghệ sĩ xiên tung hứng, nghệ sĩ múa rối.
  2. Kẻ lừa bịp, kẻ lừa gạt.

Dạng từ của juggler

Số nhiềujugglers

Họ từ của juggler

Câu ví dụ với juggler

  • I know Tom isn't a very good juggler. Tôi biết là Tom không giỏi tung hứng.
  • I know that Tom isn't a very good juggler. Tôi biết là Tom không giỏi tung hứng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

juggler nghĩa là gì?

juggler (danh từ) nghĩa là nghệ sĩ múa rối, kẻ lừa bịp, kẻ lừa gạt.

juggler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của juggler: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒʌɡl̩ə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒʌɡl̩ə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.