jugglery
US/ˈdʒə.ɡlə.ri/
giọng máy của trình duyệt
jugglery nghĩa là trò tung hứng, trò múa rối, trò lừa bịp, trò lừa gạt.
Nghĩa của jugglery
Danh từ
- Trò tung hứng, trò múa rối.
- Trò lừa bịp, trò lừa gạt.
Dạng từ của jugglery
| Số nhiều | juggleries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jugglery
Đồng nghĩa
Họ từ của jugglery
Câu hỏi thường gặp
jugglery nghĩa là gì?
jugglery (danh từ) nghĩa là trò tung hứng, trò múa rối, trò lừa bịp, trò lừa gạt.
jugglery phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jugglery: giọng Mỹ (US) /ˈdʒə.ɡlə.ri/.