juicy
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈd͡ʒuːsi/
US/ˈd͡ʒuːsi/
giọng máy của trình duyệt
juicy nghĩa là có nhiều nước, ẩm ướt.
Nghĩa của juicy
Tính từ
- Có nhiều nước (quả, thịt, rau...).
- Ẩm ướt (thời tiết).
- Thông tục Hay, lý thú, rôm rả.
- Nghệ thuật (từ lóng) nhiều màu sắc, đậm màu tươi (nom bóng ướt).
Dạng từ của juicy
| So sánh hơn | juicier |
| So sánh nhất | juiciest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với juicy
Đồng nghĩa
sappysucculentsaucyspicylusciousalluringattractivebeautifulbuffdeliciousdesirabledoabledreamyfinefit
Trái nghĩa
Họ từ của juicy
Câu hỏi thường gặp
juicy nghĩa là gì?
juicy (tính từ) nghĩa là có nhiều nước, ẩm ướt.
juicy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của juicy: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒuːsi/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒuːsi/.