TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

juicy

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈd͡ʒuːsi/ US/ˈd͡ʒuːsi/ giọng máy của trình duyệt

juicy nghĩa là có nhiều nước, ẩm ướt.

Nghĩa của juicy

Tính từ

  1. Có nhiều nước (quả, thịt, rau...).
  2. Ẩm ướt (thời tiết).
  3. Thông tục Hay, lý thú, rôm rả.
  4. Nghệ thuật (từ lóng) nhiều màu sắc, đậm màu tươi (nom bóng ướt).

Dạng từ của juicy

So sánh hơnjuicier
So sánh nhấtjuiciest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với juicy

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của juicy

Câu hỏi thường gặp

juicy nghĩa là gì?

juicy (tính từ) nghĩa là có nhiều nước, ẩm ướt.

juicy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của juicy: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒuːsi/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒuːsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.