juniper
UK/ˈd͡ʒuːnɪpə/
US/ˈd͡ʒunɪpɚ/
giọng máy của trình duyệt
juniper nghĩa là cây bách xù.
Nghĩa của juniper
Danh từ
- Thực vật học Cây bách xù.
Dạng từ của juniper
| Số nhiều | junipers |
Họ từ của juniper
Cụm từ, thành ngữ với juniper
- juniper berry — Quả bách xù.
- juniper titmouse — Bạc má bách xù.
Câu hỏi thường gặp
juniper nghĩa là gì?
juniper (danh từ) nghĩa là cây bách xù.
juniper phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của juniper: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒuːnɪpə/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒunɪpɚ/.