kaolin
UK/ˈkeɪ.ə.lɪn/
US/ˈkeɪ.ə.lɪn/
giọng máy của trình duyệt
kaolin nghĩa là caolin, cao lanh.
Nghĩa của kaolin
Danh từ
- Caolin.
Dạng từ của kaolin
| Số nhiều | kaolins |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kaolin
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
kaolin nghĩa là gì?
kaolin (danh từ) nghĩa là caolin, cao lanh.
kaolin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kaolin: giọng Anh (UK) /ˈkeɪ.ə.lɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈkeɪ.ə.lɪn/.