TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kaolin

UK/ˈkeɪ.ə.lɪn/ US/ˈkeɪ.ə.lɪn/ giọng máy của trình duyệt

kaolin nghĩa là caolin, cao lanh.

Nghĩa của kaolin

Danh từ

  1. Caolin.

Dạng từ của kaolin

Số nhiềukaolins

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kaolin

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

kaolin nghĩa là gì?

kaolin (danh từ) nghĩa là caolin, cao lanh.

kaolin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kaolin: giọng Anh (UK) /ˈkeɪ.ə.lɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈkeɪ.ə.lɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.