TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

keep house

giọng máy của trình duyệt

keep house nghĩa là quản lý việc nhà, tề gia nội trợ.

Nghĩa của keep house

Cụm động từ

  1. Quản lý việc nhà, tề gia nội trợ.

Dạng từ của keep house

Ngôi thứ ba số ítkeeps house
Hiện tại phân từ (-ing)keeping house
Quá khứ phân từkept house
Quá khứkept house

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với keep house

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

keep house nghĩa là gì?

keep house (cụm động từ) nghĩa là quản lý việc nhà, tề gia nội trợ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.