keep house
giọng máy của trình duyệt
keep house nghĩa là quản lý việc nhà, tề gia nội trợ.
Nghĩa của keep house
Cụm động từ
- Quản lý việc nhà, tề gia nội trợ.
Dạng từ của keep house
| Ngôi thứ ba số ít | keeps house |
| Hiện tại phân từ (-ing) | keeping house |
| Quá khứ phân từ | kept house |
| Quá khứ | kept house |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với keep house
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
keep house nghĩa là gì?
keep house (cụm động từ) nghĩa là quản lý việc nhà, tề gia nội trợ.