TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

knead

UK/niːd/ US/niːd/ giọng máy của trình duyệt

knead nghĩa là nhào lộn, trộn lẫn vào, hỗn hợp vào, nhào.

Nghĩa của knead

Ngoại động từ

  1. Nhào lộn (bột để làm bánh, đất sét...).
  2. Nghĩa bóng Trộn lẫn vào, hỗn hợp vào.
  3. Xoa bóp; đấm bóp, tầm quất.

Dạng từ của knead

Ngôi thứ ba số ítkneads
Hiện tại phân từ (-ing)kneading
Quá khứkneaded
Quá khứ phân từkneaded
Số nhiềukneads

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với knead

Đồng nghĩa

Họ từ của knead

Câu ví dụ với knead

  • Knead the dough. Nhào bột nhào đi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

knead nghĩa là gì?

knead (ngoại động từ) nghĩa là nhào lộn, trộn lẫn vào, hỗn hợp vào, nhào.

knead phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của knead: giọng Anh (UK) /niːd/, giọng Mỹ (US) /niːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.