knead
UK/niːd/
US/niːd/
giọng máy của trình duyệt
knead nghĩa là nhào lộn, trộn lẫn vào, hỗn hợp vào, nhào.
Nghĩa của knead
Ngoại động từ
- Nhào lộn (bột để làm bánh, đất sét...).
- Nghĩa bóng Trộn lẫn vào, hỗn hợp vào.
- Xoa bóp; đấm bóp, tầm quất.
Dạng từ của knead
| Ngôi thứ ba số ít | kneads |
| Hiện tại phân từ (-ing) | kneading |
| Quá khứ | kneaded |
| Quá khứ phân từ | kneaded |
| Số nhiều | kneads |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với knead
Đồng nghĩa
Họ từ của knead
Câu ví dụ với knead
- Knead the dough. Nhào bột nhào đi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
knead nghĩa là gì?
knead (ngoại động từ) nghĩa là nhào lộn, trộn lẫn vào, hỗn hợp vào, nhào.
knead phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của knead: giọng Anh (UK) /niːd/, giọng Mỹ (US) /niːd/.