keep one's hair on
giọng máy của trình duyệt
keep one's hair on nghĩa là bình tĩnh.
Nghĩa của keep one's hair on
Cụm động từ
- (Từ lóng) Bình tĩnh.
Dạng từ của keep one's hair on
| Ngôi thứ ba số ít | keeps one's hair on |
| Hiện tại phân từ (-ing) | keeping one's hair on |
| Quá khứ phân từ | kept one's hair on |
| Quá khứ | kept one's hair on |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với keep one's hair on
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
keep one's hair on nghĩa là gì?
keep one's hair on (cụm động từ) nghĩa là bình tĩnh.