keep one's head
giọng máy của trình duyệt
keep one's head nghĩa là giữ bình tĩnh, điềm tĩnh.
Nghĩa của keep one's head
Cụm động từ
- Giữ bình tĩnh, điềm tĩnh.
Dạng từ của keep one's head
| Ngôi thứ ba số ít | keeps one's head |
| Hiện tại phân từ (-ing) | keeping one's head |
| Quá khứ phân từ | kept one's head |
| Quá khứ | kept one's head |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với keep one's head
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
keep one's head nghĩa là gì?
keep one's head (cụm động từ) nghĩa là giữ bình tĩnh, điềm tĩnh.